|
Fire Resistant Hydraulic Fluid - Môi chất thủy lực chống cháy
Môi Chất Thủy Lực Chống Cháy (Fire Resistant Hydraulic Fluid)
Công ty TNHH Tân Thiên (IMETRADE) là đại lý/nhà phân phối chính thức
môi chất thủy lực chống cháy (fire resistant hydraulic fluid) của
PETROFER SHANGHAI tại Việt nam.
PETROFER (Đức) là nhà sản xuất môi chất và dầu công nghiệp đã có 50 năm kinh nghiệm, có trên 800 loại sản phẩm và đã được cấp chứng chỉ ISO 9001 từ năm 1993 và ISO 14000 từ năm 1997. Sản phẩm giới thiệu được sản xuất tại nhà máy của PETROFER tại Trung quốc.
PETROFER cung cấp sản phẩm với giá cả cạnh tranh, thời gian giao hàng nhanh (trong vòng 30 ngày) và dịch vụ chu đáo trước, trong và sau bán hàng (khảo sát nhà máy trước khi bán hàng, hướng dẫn sử dụng sau khi giao hàng và định kì phân tích mẫu môi chất miễn phí cho khách hàng trong quá trình sử dụng).
GIỚI THIỆU SẢN PHẨM ULTRA-SAFE 620
Thành phần cấu tạo: Hỗn hợp water-glycol
Tính năng:
- An toàn: nhờ đặc tính chống cháy trong tất cả các hệ thống thủy lực vận hành trong môi trường ngọn lửa hở, kim loại nóng chảy, bề mặt kim loại nóng v.v… nơi có hiểm họa do lửa gây ra trong trường hợp rò rỉ môi chất thủy lực.
- Tuổi thọ thiết bị thủy lực dài: nhờ đặc tính bôi trơn và chống mài mòn tuyệt hảo của môi chất.
- Tuổi thọ của môi chất cao: nhờ đặc tính ổn định về lão hóa cao hơn rất nhiều so với môi chất gốc vô cơ; và một điểm cuối cùng nhưng rất quan trọng đó là:
- Thân thiện với môi trường: nhờ đặc tính có thể phân hủy sinh học ở mức cao, dễ xử lý và không độc hại. Theo thang xếp loại WGK của Đức, môi chất này ở hạng O - nghĩa là không gây nguy hại cho nước.
Ứng dụng:
Môi chất thủy lực chống cháy US 620 đã được sử dụng thành công từ nhiều năm với thiết bị thủy lực hoạt động trong điều kiện gần ngọn lửa hở, kim loại nóng chảy và bề mặt kim loại nóng cũng như là các ứng dụng thay thế cho dầu thủy lực vô cơ có thể gây ra cháy nổ, rủi ro lớn cho tính mạng và thiết bị đắt tiền. Ứng dụng chủ yếu của US 620 là các ngành đúc và ngành thép, ví dụ:
- Ngành đúc: Máy đúc khuôn; máy đột dập; rô bốt vận hành các máy đúc; lò nấu và lò ủ; máy đúc rót và máy đúc ép đùn liên tục.
- Ngành thép: cửa lò và thiết bị đẩy của lò coke; thiết bị đẩy xỉ; máy đúc liên tục/lò điện (cho cơ cấu:- điều chỉnh điện cực - cơ cấu nâng, nghiêng- hệ thống uốn, nắn thẳng- ụ xoay thùng nước thép- cửa trượt- thùng rót); thiết bị cán thép.
- Các ngành khác: xe nâng dùng để chuyển kim loại nóng; bộ đảo phôi trong máy rèn; thiết bị nâng cửa và đẩy phôi trong các lò xử lý nhiệt; vận thăng; thiết bị sân khấu; thiết bị xử lý nước/hệ thống điều chỉnh nước.
Thông số hóa lý:
|
Characteristics
THÔNG SỐ |
Figure
CHỈ TIÊU |
Applicable standards
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG | |
Appearance
Cảm
quan |
Red
clear fluid
Chất
lỏng màu đỏ nhạt |
| |
Specific gravity @20oC
Tỉ
trọng ở 20oC |
1.072-1.092 |
DIN
51757 | |
Vicosity index
Chỉ số
độ nhớt |
|
| |
@20oC
/ ở 20oC |
70~85mm2/s |
DIN
51562 | |
@40oC
/ ở 40oC |
36~45
mm2/s |
DIN
51562 | |
Viscosity Index
Chỉ số
độ nhớt |
>150 |
DIN
51597 | |
pH
value
Chỉ số
pH |
>9.2 |
| |
Alkaline Reserve
Lượng
kiềm |
>115 |
| |
Pour
Point
Điểm
rót |
£ -40oC |
ISO
3016 | |
Reflective Index
Hệ số
phản xạ |
41~44
|
| |
Cleanliness (NAS)
Độ sạch |
£8,>6
|
| |